Từ vựng học thuật tổng quát
review
审查;评估;为判断某事并决定是否需要改变而进行的仔细检查或重新考虑
Định nghĩa tiếng Anh a careful examination or reconsideration used to assess something and decide whether change is needed
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.