sequence
顺序;按发生先后排列的一组相互关联的行动或事件
Định nghĩa tiếng Anh a set of connected actions or events arranged in the order in which they occur
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.