Từ vựng học thuật tổng quát
solve
解决;找到并成功运用问题或困难的答案
Định nghĩa tiếng Anh to find and successfully apply an answer to a problem or difficulty
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.