long-term solution
长期解决方案;尤其通过处理根本原因而持久解决问题的方法
Định nghĩa tiếng Anh a durable way of solving a problem, especially by addressing its underlying causes
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.