Từ vựng IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Từ vựng học thuật tổng quát / Problems & Solutions

short-term measure

n.L2 Tập trung thêmB2

短期措施;在有限时期内应对紧迫问题或其影响的行动

Định nghĩa tiếng Anh an action intended to manage an immediate problem or effect for a limited period

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.