Từ vựng IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Từ vựng học thuật tổng quát / Problems & Solutions

intervention

n.L2 Tập trung thêmC1

干预措施;为改变某种情况、过程或结果而有意采取的行动

Định nghĩa tiếng Anh a deliberate action taken to change a situation, process or outcome

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.