IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Từ vựng (2.400)

Về danh sách từ

Từ vựng học thuật tổng quát

response

n.L1 Cốt lõiB2

应对;回应;因问题、事件或请求而采取的行动、决定或作出的陈述

Định nghĩa tiếng Anh an action, decision or statement made after and because of a problem, event or request

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.