Từ vựng IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Từ vựng học thuật tổng quát / Problems & Solutions

trade-off

n.L2 Tập trung thêmC1

权衡;为了获得一种好处而必须接受某种代价或放弃另一种好处的情况

Định nghĩa tiếng Anh a situation in which gaining one benefit requires accepting a disadvantage or giving up another benefit

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.