Từ vựng IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Từ vựng học thuật tổng quát / Problems & Solutions

burden

a heavy responsibility, cost or demand

n.L2 Tập trung thêmB2

负担;对个人或系统而言沉重且难以承担的责任、成本或需求

Định nghĩa tiếng Anh

a heavy responsibility, cost or demand that is difficult for a person or system to carry

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.