Từ vựng IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Từ vựng học thuật tổng quát / Problems & Solutions

imbalance

n.L2 Tập trung thêmC1

失衡;各部分、数量或群体不平等,或比例不适当的情况

Định nghĩa tiếng Anh a situation in which parts, quantities or groups are unequal or in unsuitable proportions

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.