Từ vựng IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Từ vựng học thuật tổng quát / Problems & Solutions

constraint

n.L2 Tập trung thêmC1

制约条件;限制;计划、决策或过程必须在其范围内运行的限制因素

Định nghĩa tiếng Anh

a limit or restriction within which a plan, decision or process must operate

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.