Từ vựng học thuật tổng quát
take into account
把……考虑在内;在推理、计算或决策时纳入相关事实、情况或可能性
Định nghĩa tiếng Anh to include a relevant fact, circumstance or possibility when reasoning, calculating or making a decision
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.