Từ vựng học thuật tổng quát / Evidence & Argumentation
according to
根据;按照某位人士、机构、来源或一组证据所陈述、报道或显示的内容
Định nghĩa tiếng Anh
as stated, reported or shown by a named person, organisation, source or body of evidence
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.