Từ vựng học thuật tổng quát / Evidence & Argumentation
conclusion
结论;考虑证据、信息或推理后得出的判断
Định nghĩa tiếng Anh
a judgement reached after considering evidence, information or reasoning
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.