Từ vựng học thuật tổng quát / Degree & Evaluation
disadvantage
劣势;缺点;使某事物比另一选择更不利、更无效或更不实用的特点或条件
Định nghĩa tiếng Anh
a feature or condition that makes something less useful, effective or favourable than another option
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.