Từ vựng học thuật tổng quát / Degree & Evaluation
adequate
足够的;在数量或质量上达到特定基本需求、目的或标准的
Định nghĩa tiếng Anh
enough in quantity or quality to meet a particular basic need, purpose or standard
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.