Từ vựng IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Từ vựng học thuật tổng quát / Comparison & Contrast

have in common

v.L1 Cốt lõiB1

有共同之处;共同具有某一特征、经历或特点

Định nghĩa tiếng Anh to share a characteristic, experience or feature with another person or thing

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.