Từ vựng học thuật tổng quát
increasing
不断增加的;在数量、数目、程度或频率上变大的
Định nghĩa tiếng Anh becoming greater in amount, number, degree or frequency
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.