Từ vựng học thuật tổng quát / Change & Trends
double
become or make twice as large, numerous or high
翻倍;使加倍;变为原来的两倍或使某物增加到两倍
Định nghĩa tiếng Anh
to become twice as large, numerous or high, or to make something twice as large
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.