Từ vựng IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Từ vựng học thuật tổng quát / Change & Trends

decline

become gradually or persistently lower, weaker or less important

v.L2 Tập trung thêmB2

下降;衰退;逐渐或持续变低、变弱、变少或不再重要

Định nghĩa tiếng Anh to become gradually or persistently lower, weaker, fewer or less important

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.