Từ vựng IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Từ vựng học thuật tổng quát / Change & Trends

grow

become larger in size, amount, activity or importance

v.L1 Cốt lõiB1

增长;扩大;在规模、数量、活动、强度或重要性方面变大

Định nghĩa tiếng Anh to become larger in size, amount, activity, strength or importance

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.