Từ vựng IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Từ vựng học thuật tổng quát / Change & Trends

peak

highest point reached by a level or activity

n.L1 Cốt lõiB2

峰值;最高点;某一水平、数量或活动达到的最高位置

Định nghĩa tiếng Anh the highest point reached by a level, amount or activity

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.