underlying cause
潜在原因;不易直接看见但有助于解释问题或变化的深层条件
Định nghĩa tiếng Anh a less visible condition that helps explain why a problem or change occurs
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.