Nghệ thuật, thể thao và giải trí / Entertainment
entertainment
娱乐;旨在吸引人并使人愉快的表演、活动或内容
Định nghĩa tiếng Anh
performances, activities or content designed to interest and amuse people
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.