visual arts
视觉艺术;主要通过视觉体验的艺术形式,如绘画、雕塑和摄影
Định nghĩa tiếng Anh art forms mainly experienced through sight, such as painting, drawing, sculpture and photography
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.