Truyền thông và giao tiếp / Information
confidential
intended for restricted access
机密的;仅限获授权人员知悉或访问的
Định nghĩa tiếng Anh
intended to be known or accessed only by authorised people
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.