Truyền thông và giao tiếp / Media Influence
biased
有偏见的;不公正地偏向或反对某人、群体、观点或结果的
Định nghĩa tiếng Anh
unfairly favouring or opposing a particular person, group, viewpoint or result
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.