Truyền thông và giao tiếp / Communication
persuasive
有说服力的;能促使他人接受观点或行动的
Định nghĩa tiếng Anh
able to make someone more likely to accept an argument, belief or course of action
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.