Từ vựng IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Truyền thông và giao tiếp / Communication

persuasive

adj.L2 Tập trung thêmC1

有说服力的;能促使他人接受观点或行动的

Định nghĩa tiếng Anh

able to make someone more likely to accept an argument, belief or course of action

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.