Từ vựng IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Truyền thông và giao tiếp / Communication

mass communication

n.L3 Mở rộngC1

大众传播;通过媒体向大规模、地域分散的受众传递信息

Định nghĩa tiếng Anh the transmission of messages through media to large and geographically dispersed audiences

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.