Từ vựng IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Truyền thông và giao tiếp / Social Media

echo chamber

n.L3 Mở rộngC1

回音室效应环境;相似观点不断重复强化、异议很少被认真接触的传播环境

Định nghĩa tiếng Anh

a communication environment in which similar views are repeatedly shared and reinforced while opposing views receive little serious attention

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.