Từ vựng IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Truyền thông và giao tiếp / Journalism

investigative journalism

n.L2 Tập trung thêmC1

调查性新闻;通过持续原创调查揭露隐藏重要信息的新闻工作

Định nghĩa tiếng Anh

journalism based on sustained original inquiry intended to uncover important information that is hidden or difficult to obtain

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.