Từ vựng IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Văn hóa và truyền thống / Language

revive a language

v.L2 Tập trung thêmB2

复兴一种语言;在语言严重衰退后恢复其学习和实际使用

Định nghĩa tiếng Anh

to restore active learning and use of a language after it has declined substantially

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.