Văn hóa và truyền thống / Language
revive a language
复兴一种语言;在语言严重衰退后恢复其学习和实际使用
Định nghĩa tiếng Anh
to restore active learning and use of a language after it has declined substantially
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.