Từ vựng IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Văn hóa và truyền thống / Language

endangered language

n.L2 Tập trung thêmB2

濒危语言;因使用者减少、儿童不再习得而面临停止使用风险的语言

Định nghĩa tiếng Anh

a language at risk of falling out of use because fewer people, especially children, are learning and speaking it

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.