Từ vựng IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Văn hóa và truyền thống / Language

linguistic diversity

n.L2 Tập trung thêmB2

语言多样性;社区、地区或社会中多种语言和方言的共存

Định nghĩa tiếng Anh

the presence of a range of languages and dialects within a community, region or society

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.