bilingualism
双语能力;个人或社群经常使用两种语言的状态
Định nghĩa tiếng Anh the ability or regular practice of using two languages by a person or community
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.