Văn hóa và truyền thống / Language
mother tongue
母语;与个人早期家庭、社区生活及文化认同相关的语言
Định nghĩa tiếng Anh
a language associated with a person's early family or community life and often with cultural identity
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.