Từ vựng IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Văn hóa và truyền thống / Heritage

archaeological site

n.L2 Tập trung thêmB2

考古遗址;保存有人类过去活动遗迹并可供研究的地点

Định nghĩa tiếng Anh

a place containing physical remains or traces of past human activity that can be studied

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.