Từ vựng IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Văn hóa và truyền thống / Heritage

heritage conservation

n.L3 Mở rộngC1

遗产保护;对具有遗产价值的场所、物品或实践进行规划和管理

Định nghĩa tiếng Anh

the planned protection and management of places, objects or practices valued as heritage

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.