Từ vựng IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Văn hóa và truyền thống / Heritage

historic site

n.L1 Cốt lõiB1

历史遗址;因与过去事件、人物或生活方式相关而具有价值的地点

Định nghĩa tiếng Anh

a place considered important because of its connection with past events, people or ways of life

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.