Văn hóa và truyền thống / Heritage
cultural heritage
文化遗产;群体珍视并从过去传承的场所、物品、知识和实践
Định nghĩa tiếng Anh
places, objects, knowledge and practices inherited from the past that a community values culturally
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.