Từ vựng IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Văn hóa và truyền thống / Traditions

oral tradition

n.L2 Tập trung thêmB2

口述传统;通过讲述、表演或歌唱进行的代际传承

Định nghĩa tiếng Anh

the transmission of stories, knowledge or history through spoken or performed forms across generations

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.