Văn hóa và truyền thống / Traditions
preserve a tradition
保存并延续传统;使传统继续为人所知和实践
Định nghĩa tiếng Anh
to keep a tradition known and practised over time
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.