flight
a journey through the air by aircraft
航班;乘飞机完成的一段空中行程
Định nghĩa tiếng Anh a journey made through the air by an aircraft
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.
2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề
a journey through the air by aircraft
航班;乘飞机完成的一段空中行程
an overflow of water onto normally dry land
洪水;水灾
the wild plant life of a particular place or period
某地区的植物群
波动;在一段时间内不规则地上下变化
波动的;不规则上下变化而非沿稳定方向发展的
波动;数值、数量或比率不规则地上下变化
travel through the air by aircraft
乘飞机;搭乘飞机出行
保持健康饮食;遵循有益健康的饮食方式
关注新闻;持续了解新闻动态
食物链
粮食不安全;无法稳定获得充足、安全且有营养的食物
食物摄入量;一定时期内摄入的食物
食物生产;从种植、养殖、收获到加工制备食物的过程
食品安全;防止食物污染和食源性伤害的条件与做法
粮食安全;能够稳定获得充足、安全且有营养的食物
食物供应;通过生产、储存、贸易和配送可获得的食物
食物浪费;被丢弃的食物
食物网;多条食物链形成的网络
因此;出于这个原因;用于引出基于前述内容的决定或结果
外国直接投资(FDI)
外资所有;外国所有权
林冠层;森林顶部枝叶形成的覆盖层
形成性评价;形成性评估
性格和能力形成的重要时期;成长关键期
制定;构想并准确表述计划、政策、问题或想法
制定政策;拟定政策
化石燃料
化石燃料燃烧
寄养照护;寄养制度
an organised structure of ideas, rules, or principles used to guide work or analysis
框架;用于指导工作、决策或分析的一套有组织的理念、规则或原则
a journey through the air by aircraft
航班;乘飞机完成的一段空中行程
Định nghĩa tiếng Anh a journey made through the air by an aircraft
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.