IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Từ vựng (2.400)

Về danh sách từ

Giao thông và du lịch

rush hour

n.L1 Cốt lõiB1

交通高峰期;大量人员上下班或上下学导致道路和公共交通最繁忙的时段

Định nghĩa tiếng Anh the period when roads and public transport are busiest because many people are travelling to or from work or study

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.