Từ vựng IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Đô thị và nhà ở / Public Spaces

pedestrian-friendly

adj.L2 Tập trung thêmB2

适合步行的;行人友好的

Định nghĩa tiếng Anh

designed so that people can walk safely, conveniently and comfortably

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.