Đô thị và nhà ở / Population Density
sparsely populated
adj.L2 Tập trung thêmB2
人口稀少的;人口稀疏的
Định nghĩa tiếng Anh
having relatively few people living across a large area
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.