Đô thị và nhà ở
improve rural livelihoods
改善农村生计;提高乡村居民谋生条件
Định nghĩa tiếng Anh to increase the security, sustainability or adequacy of how people in rural areas earn a living
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.