Từ vựng IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Đô thị và nhà ở / Rural Areas

improve rural livelihoods

v.L2 Tập trung thêmC1

改善农村生计;提高乡村居民谋生条件

Định nghĩa tiếng Anh

to increase the security, sustainability or adequacy of how people in rural areas earn a living

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.