Từ vựng IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Chính phủ và chính sách công / Policy Making

democracy

n.L1 Cốt lõiB2

民主;由人民直接行使权力,或由人民自由选出的代表行使权力的政治制度

Định nghĩa tiếng Anh

a political system in which power is held by the people directly or through freely elected representatives

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.