Chính phủ và chính sách công / Welfare
TrướcTiếp theo
welfare state
n.L1 Cốt lõiB2
福利国家;社会福利制度
Định nghĩa tiếng Anh a system in which government accepts substantial responsibility for social security and essential services
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.